Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiêu, phiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ tiêu, phiêu:
Biến thể phồn thể: 標;
Pinyin: biao1, zhi4;
Việt bính: biu1;
标 tiêu, phiêu
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (gdhn)
Pinyin: biao1, zhi4;
Việt bính: biu1;
标 tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 标
Giản thể của chữ 標.tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (gdhn)
Nghĩa của 标 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (標)
[biāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊU
名
1. ngọn cây。树木的末梢。
名
2. ngọn; bên ngoài; bề ngoài của sự vật。事物的枝节或表面。
治标不如治本。
trị ngọn không bằng trị tận gốc
名
3. mốc; con dấu; nhãn hiệu; biển hiệu; tiêu chí; ký hiệu。标志;记号。
路标。
mốc bên đường; biển chỉ đường
商标。
nhãn hiệu hàng hoá
标点。
dấu chấm câu
动
4. đánh dấu; ghi rõ; tiêu biểu。用文字或其他事物表明。
标上问号。
đánh dấu hỏi
货品上标好价码。
hàng hoá đã dán giá
名
5. giải thưởng; phần thưởng cho người thắng cuộc trong thi đấu。给竞赛优胜者的奖品。
绵标。
giải thưởng
名
6. giá bỏ thầu; giá đấu thầu。用比价方式承包工程或买卖货物时各竞争厂商所标出的价格。
招标。
gọi thầu
投标。
bỏ thầu; đấu thầu
名
7. tiêu cục (một biên chế lục quân cuối thời Thanh, tương đương với trung đoàn)。清末陆军编制之一,相当于后来的团。
Từ ghép:
标榜 ; 标本 ; 标本虫 ; 标兵 ; 标称 ; 标尺 ; 标灯 ; 标底 ; 标的 ; 标点 ; 标点符号 ; 标定 ; 标度 ; 标杆 ; 标高 ; 标格 ; 标号 ; 标绘 ; 标记 ; 标记原子 ; 标价 ; 标界 ; 标金 ; 标量 ; 标卖 ; 标明 ; 标牌 ; 标签 ; 标枪 ; 标识 ; 标示 ; 标售 ; 标题 ; 标题新闻 ; 标题音乐 ; 标图 ; 标线 ; 标新立异 ; 标新领异 ; 标语 ; 标志 ; 标致 ; 标注 ; 标柱 ; 标砖 ; 标桩 ; 标准 ; 标准大气压 ; 标准电阻 ; 标准公顷 ;
标准化 ; 标准件 ; 标准时 ; 标准时区 ; 标准台 ; 标准像 ; 标准音 ; 标准语
[biāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIÊU
名
1. ngọn cây。树木的末梢。
名
2. ngọn; bên ngoài; bề ngoài của sự vật。事物的枝节或表面。
治标不如治本。
trị ngọn không bằng trị tận gốc
名
3. mốc; con dấu; nhãn hiệu; biển hiệu; tiêu chí; ký hiệu。标志;记号。
路标。
mốc bên đường; biển chỉ đường
商标。
nhãn hiệu hàng hoá
标点。
dấu chấm câu
动
4. đánh dấu; ghi rõ; tiêu biểu。用文字或其他事物表明。
标上问号。
đánh dấu hỏi
货品上标好价码。
hàng hoá đã dán giá
名
5. giải thưởng; phần thưởng cho người thắng cuộc trong thi đấu。给竞赛优胜者的奖品。
绵标。
giải thưởng
名
6. giá bỏ thầu; giá đấu thầu。用比价方式承包工程或买卖货物时各竞争厂商所标出的价格。
招标。
gọi thầu
投标。
bỏ thầu; đấu thầu
名
7. tiêu cục (một biên chế lục quân cuối thời Thanh, tương đương với trung đoàn)。清末陆军编制之一,相当于后来的团。
Từ ghép:
标榜 ; 标本 ; 标本虫 ; 标兵 ; 标称 ; 标尺 ; 标灯 ; 标底 ; 标的 ; 标点 ; 标点符号 ; 标定 ; 标度 ; 标杆 ; 标高 ; 标格 ; 标号 ; 标绘 ; 标记 ; 标记原子 ; 标价 ; 标界 ; 标金 ; 标量 ; 标卖 ; 标明 ; 标牌 ; 标签 ; 标枪 ; 标识 ; 标示 ; 标售 ; 标题 ; 标题新闻 ; 标题音乐 ; 标图 ; 标线 ; 标新立异 ; 标新领异 ; 标语 ; 标志 ; 标致 ; 标注 ; 标柱 ; 标砖 ; 标桩 ; 标准 ; 标准大气压 ; 标准电阻 ; 标准公顷 ;
标准化 ; 标准件 ; 标准时 ; 标准时区 ; 标准台 ; 标准像 ; 标准音 ; 标准语
Chữ gần giống với 标:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

phiếu, tiêu, phiêu [phiếu, tiêu, phiêu]
U+7968, tổng 11 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: piao4, piao1;
Việt bính: biu1 piu3
1. [投票] đầu phiếu 2. [憑票] bằng phiếu 3. [郵票] bưu phiếu 4. [股票] cổ phiếu 5. [拘票] câu phiếu 6. [支票] chi phiếu 7. [匯票] hối phiếu 8. [債票] trái phiếu;
票 phiếu, tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 票
(Danh) Tiền giấy, tiền.◎Như: sao phiếu 鈔票 tiền giấy.
(Danh) Vé, tem, hóa đơn, giấy chứng nhận, giấy làm bằng cứ, phiếu, v.v.
◎Như: hối phiếu 匯票 phiếu đổi lấy tiền bạc, xa phiếu 車票 vé xe, hí phiếu 戲票 vé xem hát.
(Danh) Con tin (tiếng Anh: "hostage").
◎Như: bảng phiếu 綁票 bắt cóc con tin (để tống tiền, v.v.).
(Danh) Người diễn tuồng, đóng kịch nghiệp dư, không phải chuyên nghiệp.
◎Như: ngoạn phiếu 玩票 hát tuồng nghiệp dư.
(Danh) Lượng từ: (1) Người.
◎Như: nhất phiếu nhân 一票人 một người. (2) Đơn vị chỉ số, lần trong việc giao dịch: cuộc, món, vụ, v.v.
◎Như: nhất phiếu mãi mại 一票買賣 một cuộc mua bán.Một âm là tiêu.
(Danh) Lửa lém, lửa bay.Lại một âm là phiêu.
(Phó) Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.
§ Thông phiêu 嫖.
◎Như: phiêu diêu 票姚: (1) Nhanh nhẹn và cứng cỏi. (2) Nhà Hán gọi quan binh là phiêu diêu.
§ Cũng viết là 嫖姚.
phiếu, như "tem phiếu; đầu phiếu" (gdhn)
Nghĩa của 票 trong tiếng Trung hiện đại:
[piào]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾU
1. vé; phiếu; thẻ; hoá đőn。印的或写的作为凭证的纸片。
车票。
vé tàu.
戏票。
vé kịch.
投票。
bỏ phiếu.
2. tiền。(票儿)钞票。
零票儿。
tiền lẻ.
3. con tin。(票儿)旧时强盗称抢来做抵押的人。
绑票儿。
bắt làm con tin.
赎票儿。
chuộc con tin.
4. món; chuyến; cuộc。量词。
一票货。
một món hàng.
一票生意。
một chuyến làm ăn.
一票卖买。
một cuộc mua bán.
5. diễn viên Hí Khúc (không chuyên)。旧时指非职业性的戏曲表演。
玩儿票。
diễn trò.
票友儿。
bạn đào kép.
Từ ghép:
票额 ; 票房 ; 票根 ; 票号 ; 票据 ; 票面 ; 票选 ; 票友 ; 票庄 ; 票子
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾU
1. vé; phiếu; thẻ; hoá đőn。印的或写的作为凭证的纸片。
车票。
vé tàu.
戏票。
vé kịch.
投票。
bỏ phiếu.
2. tiền。(票儿)钞票。
零票儿。
tiền lẻ.
3. con tin。(票儿)旧时强盗称抢来做抵押的人。
绑票儿。
bắt làm con tin.
赎票儿。
chuộc con tin.
4. món; chuyến; cuộc。量词。
一票货。
một món hàng.
一票生意。
một chuyến làm ăn.
一票卖买。
một cuộc mua bán.
5. diễn viên Hí Khúc (không chuyên)。旧时指非职业性的戏曲表演。
玩儿票。
diễn trò.
票友儿。
bạn đào kép.
Từ ghép:
票额 ; 票房 ; 票根 ; 票号 ; 票据 ; 票面 ; 票选 ; 票友 ; 票庄 ; 票子
Tự hình:

Biến thể giản thể: 标;
Pinyin: biao1, man2;
Việt bính: biu1
1. [高標] cao tiêu 2. [孤標] cô tiêu 3. [目標] mục tiêu 4. [草標兒] thảo tiêu nhi 5. [標準] tiêu chuẩn 6. [標語] tiêu ngữ;
標 tiêu, phiêu
◎Như: tiêu bản 標本 ngọn và gốc.
(Danh) Cái không phải là căn bản của sự vật.
◎Như: trị tiêu bất như trị bổn 治標不如治本 chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.
(Danh) Cái nêu, giải thưởng.
§ Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy. Ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu 奪標 đoạt giải. Cẩm tiêu 錦標 là giải thưởng. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
(Danh) Cái dấu, cái mốc, nhãn.
◎Như: lộ tiêu 路標 cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, thương tiêu 商標 nhãn hiệu, tiêu đề 標題 nhan đề, thử tiêu 鼠標 con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).
(Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.
(Danh) Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại).
◎Như: đầu tiêu 投標 đấu giá, khai tiêu 開標 mở thầu, chiêu tiêu 招標 gọi thầu.
(Danh) Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ 鏢. Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu 保標.
(Danh) Phép quân nhà Thanh cứ ba doanh 營 gọi là một tiêu 標.
(Danh) Sổ quân.
(Danh) Cờ xí (dùng trong binh thời xưa).
◎Như: hỏa long tiêu 火龍標 cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.
(Động) Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ.
◎Như: tiêu xí 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, tiêu minh 標明 ghi rõ, tiêu giá 標價 đề giá.
(Động) Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: cao tự tiêu thụ 高自標樹 tự cho mình là khác người, tiêu bảng 標榜 xưng tụng nhau.
(Tính) Có tài cán, tài năng xuất chúng.
§ Tục đọc là phiêu.
bêu, như "bêu riếu" (vhn)
nêu, như "cây nêu" (btcn)
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (btcn)
têu, như "đầu têu" (gdhn)
Pinyin: biao1, man2;
Việt bính: biu1
1. [高標] cao tiêu 2. [孤標] cô tiêu 3. [目標] mục tiêu 4. [草標兒] thảo tiêu nhi 5. [標準] tiêu chuẩn 6. [標語] tiêu ngữ;
標 tiêu, phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 標
(Danh) Ngọn cây. Đối lại với bản 本.◎Như: tiêu bản 標本 ngọn và gốc.
(Danh) Cái không phải là căn bản của sự vật.
◎Như: trị tiêu bất như trị bổn 治標不如治本 chữa cái ngọn không bằng chữa tận gốc.
(Danh) Cái nêu, giải thưởng.
§ Ngày xưa làm lễ đầu hồ xong, ai được thì dựng tiêu cho người ấy. Ganh lấy được thua gọi là đoạt tiêu 奪標 đoạt giải. Cẩm tiêu 錦標 là giải thưởng. Có công việc gì lập một cách thức định cho người bỏ thăm để quyết định nên chăng được hỏng gọi là đầu tiêu 投標 bỏ thăm, bỏ phiếu.
(Danh) Cái dấu, cái mốc, nhãn.
◎Như: lộ tiêu 路標 cái mốc bên đường, bảng chỉ đường, thương tiêu 商標 nhãn hiệu, tiêu đề 標題 nhan đề, thử tiêu 鼠標 con chuột bấm (dùng cho máy điện toán).
(Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng.
(Danh) Việc đấu thầu, giá đấu thầu (thương mại).
◎Như: đầu tiêu 投標 đấu giá, khai tiêu 開標 mở thầu, chiêu tiêu 招標 gọi thầu.
(Danh) Cái tiêu, một thứ đồ binh, cùng một nghĩa với chữ 鏢. Bảo hộ cho người đi đường được bình yên gọi là bảo tiêu 保標.
(Danh) Phép quân nhà Thanh cứ ba doanh 營 gọi là một tiêu 標.
(Danh) Sổ quân.
(Danh) Cờ xí (dùng trong binh thời xưa).
◎Như: hỏa long tiêu 火龍標 cờ đỏ, dùng để làm hiệu điều động binh lính.
(Động) Nêu lên, bày tỏ, ghi rõ.
◎Như: tiêu xí 摽幟 nêu một cái gì cho khác hẳn mọi cái cho người ta dễ biết, tiêu minh 標明 ghi rõ, tiêu giá 標價 đề giá.
(Động) Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: cao tự tiêu thụ 高自標樹 tự cho mình là khác người, tiêu bảng 標榜 xưng tụng nhau.
(Tính) Có tài cán, tài năng xuất chúng.
§ Tục đọc là phiêu.
bêu, như "bêu riếu" (vhn)
nêu, như "cây nêu" (btcn)
tiêu, như "tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề" (btcn)
têu, như "đầu têu" (gdhn)
Chữ gần giống với 標:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 標
标,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiêu
| phiêu | 剽: | phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết |
| phiêu | 嫖: | phiêu (đi chơi gái) |
| phiêu | 慓: | |
| phiêu | 漂: | phiêu diêu |
| phiêu | 瞟: | phiêu (liếc mắt): phiêu liễu tha nhất nhãn (liếc nhìn y một cái) |
| phiêu | 薸: | phiêu (bèo ván) |
| phiêu | 闝: | |
| phiêu | 飃: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
| phiêu | 飘: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
| phiêu | : | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
| phiêu | 飄: | quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du |
| phiêu | 驃: | phiêu (ngựa nhanh; can đảm) |
| phiêu | 骠: | phiêu (ngựa nhanh; can đảm) |
| phiêu | 鰾: | (cái bong bóng cá) |

Tìm hình ảnh cho: tiêu, phiêu Tìm thêm nội dung cho: tiêu, phiêu
